Câu 1. Gà có thể ăn được những loại thức ăn nào sau đây?
A. Rơm, rạ. B. Cám, thóc. C. Giun, châu chấu. D. Cả B và C.
Câu 2. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâu?
A. Thực vật, động vật và chất khoáng. B. Các loại cây và rau.
C. Một số động vật sống trong đất. D. Cả A, B và C
Câu 3. Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng nào?
A. Nước, chất xơ. B. Chất thô, chất khoáng. C. Nước và chất khô. D. Cả B và C.
Câu 4. Tỉ lệ nước trong rau muống là bao nhiêu %?
A. 89,40%. B. 9,19%. C. 12,70%. D. 73,49%.
Câu 5. Loại thức ăn nào sau đây có chất khô chiếm 91%?
A. Khoai lang củ. B. Bột cá C. Rơm lúa. D. Ngô (bắp) hạt.
Câu 6. Khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất nào trong thức ăn không bị biến đổi?
A. Vitamin B. Prôtêin C. Gluxit. D. Cả B và C.
Câu. 7. Prôtêin sau khi được cơ thể vật nuôi tiêu hóa sẽ biến đổi thành chất nào?
A. Nước B. Axit amin. C. Đường đơn. D. Ion khoáng
Câu 8. Đường đơn là sản phẩm tiêu hóa từ loại thức ăn nào?
A. Lipit. B. Prôtêin. C. Gluxit. D. Vitamin.
Câu 9. Lipit được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng nào?
A. Đường đơn. B. Axit amin. C. Ion khoáng. D. Glyxerin và axit béo.
Câu 10. Thức ăn sau khi được hấp thụ sẽ được vật nuôi sử dụng để làm gì?
A. Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi. B. Tạo ra lông, sừng, móng
C. Tái tạo cơ thể D. Cả A và B.
Câu 11. Chế biến thức ăn cho vật nuôi nhằm mục đích gì?
A. Thể hiện sự sáng tạo trong chăn nuôi. B. Làm tăng tính ngon miệng.
C. Để thức ăn lâu bị hỏng D. Tạo ra nhiều thức ăn cho vật nuôi.
Câu 12. Để thức ăn vật nuôi lâu hỏng người ta thường làm gì?
A. Phơi khô, ủ xanh B. Ngâm trong nước C. Cho vào kho đông lạnh D. Cả A và C
Câu 13. Mục đích của việc dự trữ thức ăn cho vật nuôi là gì?
A. Làm giảm bớt khối lượng của thức ăn. C. Để thức ăn lâu bị hỏng
B. Làm giảm độ thô cứng của thức ăn. D. Tạo ra nhiều thức ăn hơn
Câu 14. Có mấy phương pháp chế biến thức ăn cho vật nuôi?
A. 3. B. 4 C.5 D. 6.
Câu 15. Cho các phát biểu sau
1. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ động vật, thực vật và chất khoáng.
2. Thức ăn vật nuôi là tất cả thức ăn có trong tự nhiên.
3. Phần chất khô của thức ăn gồm: nước và các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
4. Nước và muối khoáng trong thức ăn được cơ thể vật nuôi hấp thụ trực tiếp qua vách ruột.
5. Chế biến thức ăn nhằm tạo ra nhiều thức ăn cho vật nuôi.
Số phát biểu sai trong các phát biểu trên là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 16. Nhóm thức ăn nào sau đây được chế biến bằng cách xử lí nhiệt?
A. Thức ăn có chất độc, khó tiêu. B. Thức ăn thô xanh.
C. Thức ăn hạt, củ. D. Thức ăn có nhiều xơ.
Câu 17. Các loại thức ăn giàu tinh bột thường dùng phương pháp nào để chế biến?
A. Nghiền nhỏ. B. Kiềm hóa. C. Xử lí nhiệt. D. Đường hóa, ủ lên men.
Câu 18. Để dự trữ rơm, cỏ cho vật nuôi người ta thường sử dụng phương pháp nào?
A. Làm khô. B. Ủ lên men. B. Ủ xanh D. Cả A và C.
Câu 19. Dự trữ thức ăn bằng cách ủ xanh được áp dụng cho loại thức ăn nào?
A. Các loại hạt. B. Các loại củ. C. Các loại rau, cỏ tươi. D. Các loại cá.
Câu 20. Người ta thường vỗ béo cho các vật nuôi sắp xuất chuồng bằng
A. Bột cá. B. Bột ngô. C. Khoai lang củ. D. Rau muống.
11A,12B,13B,14C,15C và B,16A,17C,18B,19A,20A và D,21A,22D,23A,24B,17B
Câu 11: Trong khoai lang củ, thành phần dinh dưỡng nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất?
A. Gluxit
B. Protein
C. Lipit
D. Nước
Câu 12: Bột cá là thức ăn có nguồn gốc:
A. Thực vật
B. Động vật
C. Chất khoáng
D. B,C đúng
Câu 13: Rơm lúa 5,06 % protein và 67,84 % gluxit là thức ăn:
A. Giàu protein
B. Giàu gluxit
C. Thức ăn thô
D. A,B đúng
Câu 14: Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng
A. Đường đơn
B. Ion khoáng
C. Axit amin
D. Glyxerin và axit béo
Câu 15: Nhân giống lai tạo :
A. Gà Ri – Gà Ri
B. Lợn Ỉ - Lợn Đại bạch
C. Gà Lơgo – Gà Ri
D. Bò Hà Lan - Bò Hà Lan
Câu 16: Rau, cỏ tươi xanh được dự trữ bằng cách nào?
A. Ủ xanh
B. Làm khô
C. Ủ lên men
D. Kiềm hóa
Câu 17: Loại thức ăn thô có hàm lượng xơ :
A. Lớn hơn 20%
B. Nhỏ hơn 30%
C.Lớn hơn 30%
D.Lớn hơn 50%
Câu18: Bột cá Hạ Long là thức ăn có nguồn gốc:
A. Thực vật
B. Động vật
C. Chất khoáng
D. B,C đúng
Câu 19: Khô dầu lạc (đậu phộng) 40 % protein là thức ăn:
A. Giàu protein
B. Giàu gluxit
C. Thức ăn thô
D. A,B đúng
Câu 20: Phương pháp nhân giống thuần chủng là :
A.Gà Ri – Gà Ri
B.Lợn Ỉ - Lợn Đại bạch
C.Gà Lơgo – Gà Ri
D.Bò Hà Lan - Bò Hà Lan
Câu 21: Rơm và cỏ xanh được dự trữ bằng cách nào?
A. Ủ xanh
B. Làm khô
C. Ủ lên men
D. Kiềm hóa
Câu 22: Loại thức ăn giàu protein có hàm lượng protein :
A. Lớn hơn 50%
B. Lớn hơn 15%
C.Lớn hơn 30%
D.Lớn hơn 14%
Câu 23: Sắn là thức ăn có nguồn gốc:
A. Thực vậ
B. Động vật
C. Chất khoáng
D. B,C đúng
Câu 24: Hạt Ngô (bắp) vàng có 8,9% protein và 69% gluxit là thức ăn:
A. Giàu protein
B. Giàu gluxit
C. Thức ăn thô
D. A,B đúng
Câu 17: Thóc, Ngô tươi được dự trữ bằng cách nào?
A. Ủ xanh
B. Làm khô
C. Ủ lên men
D. Kiềm hóa