Mn cho mk xem đề thi cuối học kì 1 lớp 6,9 (môn Văn và môn KHTN)
Em mk lớp 6, mk lớp 9
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tham khảo tại đây:
https://dethihocki.com/de-thi-giua-hoc-ki-1-lop-8-mon-toan-e721.html
chac ban BACH DUONG DE THUONG hay chep tren mang
minh khuyen ban khong nen chep theo ho nhu the do labai vua ho khong phai cua minh
chi nen tham khao khong chep y nguyen
Google sắn sàng chào đón bạn
Chúc cậu thi tốt
K và kb nếu có thể
I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. (1mark)
1. A. Breakfast B. Teacher C. East D. Please
2. A. Children B. Church C. Headache D. Beach
3. A. See B. Salt C. Small D. Sugar
4. A. Mother B. Thirteen C. Father D. Then
II. Circle the word or phase (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences. (2 marks)
1. Phuong doesn’t football and …… Mai.
A. so is B. so does C. does so D. neither does
2. These papayas aren’t ripe and ….. are the pineapples.
A. so B. too C. neither D. either
3.The dirt from vegetables can make you ……...
A. bored B. tired C. sick D. well
4. You must do your homework more ……. in the future.
A. careful B. care C. careless D. carefully
5. You should ……. early if you want to do morning exercise.
A. get up B. getting up C. to get up D. to getting up
6. Hoa is a ….. worker.
A. hardly B. hard C. more hard D. most hard
7. Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..
A. bore B. bored C. boring D. boredom
8 . Mai enjoys ….. sea food with her parents .
A. to eat B. eating C. eat D. to eating
III. Supply the correct forms of the verbs in brackets. (2 marks)
1. He (wash)………………………….the dishes everyday.
2. We (play)…………………………volleyball tomorrow
3. She (not watch) …………………TV last night.
4. ……… they (go) …………………….to school now?
IV. Write the sentences. Use the cue words. (3 marks)
1. I/not /read books
…………………………………………………………………………………….
2. He/be/good/soccer/player.He/play/soccer/good.
…………………………………………………………………………………….
3. Mai/prefer/meat/fish.
…………………………………………………………………………………….
4 They/prefer/listen/music/watch/TV
…………………………………………………………………………………….
5 He/do/homework/last night.
…………………………………………………………………………………….
5 Hoa/not go/school/yesterday/because/she/be/sick.
…………………………………………………………………………………….
V. Read the passage carefully then answer questions. (2 marks)
In 1960s, most people in Vietnam did not have a TV set. In the evening, the neighbors gathered around the TV. They watched until the TV programs finished. The children might play with their friends and the older people might talk together. Vietnam is different now. Many families have a TV set at home and the neighbors don’t spend much time together.
Questions:
1. Did most people have a TV set in 1960s?
………………………………………………………………………………
2.How long did they watch TV programs?
………………………………………………………………………………
3. What might the children do?
………………………………………………………………………………
4. What might the older people do?
………………………………………………………………………………
a.
\(\frac{1}{2\times3}=\frac{1}{6}\)
\(\frac{1}{2}-\frac{1}{3}=\frac{3}{6}-\frac{2}{6}=\frac{1}{6}\)
\(\Rightarrow\frac{1}{2\times3}=\frac{1}{2}-\frac{1}{3}\)
b.
\(\frac{1}{1\times2}+\frac{1}{2\times3}+\frac{1}{3\times4}+.....+\frac{1}{2005\times2006}\)
\(=\frac{1}{1}-\frac{1}{2}+\frac{1}{2}-\frac{1}{3}+\frac{1}{3}-\frac{1}{4}+.....+\frac{1}{2005}-\frac{1}{2006}\)
\(=1-\frac{1}{2006}\)
\(=\frac{2005}{2006}\)
Chúc bạn học tốt
Đề thi cuối học kì 1 môn văn lớp 6 (phần trắc nghiệm)
Câu 1:
Từ "véo von" trong câu "Cô út vừa mang cơm đến dưới chân đồi thì nghe tiếng sáo véo von." thuộc loại từ nào?
A. Từ ghép đẳng lập.
B. Từ láy.
C. Từ ghép chính phụ.
D. Từ đơn.
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào có từ được dùng theo nghĩa chuyển?
A. Đừng nghe lời nói ngọt của nó
B. Con gái tóc dài trông rất dễ thương
C. Khi nó cười, miệng rộng ngoác
Câu 3:
Nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc gọi là?
A. Nghĩa bóng
B. Nghĩa mới
C. Nghĩa chuyển
Câu 4:
Giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một từ có mối quan hệ nào không?
A. Không có mối quan hệ nào
B. Không nhất thiết có quan hệ gì
C. Luôn có mối quan hệ nhất định
Câu 5:
Trong các câu sau, câu nào có từ được dùng theo nghĩa chuyển?
A. Nước cạn đến tận đáy hồ rồi.
B. Thằng này to gan nhỉ?
C. Nghe tiếng chuông, tôi mắt nhắm mắt mở ngồi dậy.
Câu 6:
Số lượng nghĩa chuyển của một từ có thay đổi không?
A. Có thể giảm đi
B. Có thể tăng lên
C. Không bao giờ thay đổi
Câu 7:
Nghĩa của từ "hiền lành" là :
A. Dịu dàng, ít nói.
B. Sống hòa thuận với mọi người.
C. Hiền hậu, dễ thương.
D. Sống lương thiện, không gây hại cho ai.
Câu 8:
Trong một câu cụ thể, một từ thường được dùng với mấy nghĩa?
A. Hai nghĩa
B. Một nghĩa duy nhất
C. Nhiều nghĩa
Câu 9:
Một từ có thể có bao nhiêu nghĩa?
A. Chỉ có một nghĩa
B. Có 2 nghĩa
C. Có thể có một hoặc nhiều nghĩa
Câu 10:
Nghĩa gốc của từ "ngọt" là:
A. Vị ngọt của thực phẩm (bánh ngọt)
B. Sự tác động êm nhẹ nhưng vào sâu, mức độ cao (lưỡi dao ngọt)
C. Sự êm tai, dễ nghe của âm thanh (đàn ngọt)
D. Sự nhẹ nhàng, dễ nghe, dễ làm xiêu lòng của lời nói (nói ngọt)
mk lop 7